外电 là gì?
外电 [wài diàn] có nghĩa là báo cáo từ các hãng tin nước ngoài.
Nghĩa của từ 外电 trong tiếng Việt
báo cáo từ các hãng tin nước ngoài
Cách đọc và ghi nhớ 外电
外电 được đọc là wài diàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “báo cáo từ các hãng tin nước ngoài”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .