Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 79/168
市集: hội chợ; chợ (ở nơi công cộng); thị trấn nhỏ
时机: cơ hội; thời điểm thích hợp
石鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô chukar (Alectoris chukar)
示寂: viên tịch (của hòa thượng hoặc ni sư)
试剂: thuốc thử
诗集: tuyển tập thơ
食季: mùa thực phẩm
世家: gia đình có ảnh hưởng qua nhiều thế hệ; gia đình quý tộc
事假: nghỉ phép vì việc cá nhân
史家: nhà sử học
市价: giá trị thị trường
施加: tác động (nỗ lực hoặc áp lực)
时价: giá hiện tại
释迦: quả na (Annona squamosa)
嗜痂成癖: có những sự nghiện ngập kỳ lạ và nguy hiểm (thành ngữ)
释迦佛: Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca); Tất Đạt Đa Cồ Đàm (563-485 TCN), Đức Phật lịch sử và người sáng lập Phật giáo
释迦牟尼: Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: "Bậc hiền triết của dòng Thích Ca", tức là Đức Phật, Tất Đạt Đa Cồ Đàm)
释迦牟尼佛: Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca); Tất Đạt Đa Cồ Đàm (563-485 TCN), Đức Phật lịch sử và người sáng lập Phật giáo
世间: thế gian; trái đất
事件: sự kiện; sự việc; sự cố; LT:個|个[ge4]
始建: bắt đầu xây dựng
实践: thực hành; đưa vào thực tiễn; thực hiện (một lời hứa); tiến hành (một dự án)
尸检: khám nghiệm tử thi
时间: (khái niệm) thời gian; (khoảng thời gian); (thời điểm) thời gian
视奸: (từ mới) nhìn hau háu; nhìn chằm chằm một cách dâm đãng; theo dõi bài đăng trên mạng xã hội của ai đó mà họ không muốn bạn can thiệp; (mượn chữ…
识见: kiến thức và kinh nghiệm
适间: vừa mới; cách đây một lúc
时间表: lịch trình; thời gian biểu
时间不早了: trời đã không còn sớm; thời gian không còn sớm
时间测定学: khoa học đo lường thời gian
时间戳: dấu thời gian
时间点: thời điểm
势降: độ giảm thế (điện)
尸僵: hiện tượng cứng tử thi
石匠: thợ đá
石匠痨: bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); bệnh của thợ mài; cũng viết 矽末病
时间简史: "Lược Sử Thời Gian" của Stephen Hawking
时间进程: tiến trình thời gian
时间区间: khoảng thời gian
时间是把杀猪刀: nghĩa đen: thời gian là con dao mổ lợn; nghĩa bóng: thời gian cứ trôi, tàn nhẫn và không thương tiếc; không có gì quý giá mà mãi mãi
实践是检验真理的唯一标准: Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý (ý tưởng từ lý thuyết Đặng Tiểu Bình, năm 1978)
时间线: dòng thời gian
事件相关电位: (thần kinh học) điện thế liên quan đến sự kiện
嗜碱性粒细胞: bạch cầu hạt ưa bazơ (loại bạch cầu hiếm nhất)
嗜碱性球: bạch cầu hạt ưa bazơ (một loại bạch cầu)
时间序列: chuỗi thời gian (thống kê)
时间轴: trục thời gian; dòng thời gian
世交: bạn của gia đình (lâu năm)
市郊: vùng ngoại ô; ngoại thành
施教: giảng dạy
视角: góc độ quan sát (một vật); (nghĩa bóng) quan điểm; góc nhìn; khung tham chiếu; (điện ảnh) góc máy quay; (nhận thức thị giác) góc thị giác (góc…
释教: Phật giáo
十角形: hình mười góc
实缴资本: vốn đã góp; vốn đã nộp (tài chính)
石家庄: Thành phố cấp địa khu Thạch Gia Trang, thủ phủ tỉnh Hà Bắc 河北省[He2 bei3 Sheng3], miền bắc Trung Quốc
石家庄市: Thành phố cấp địa khu Thạch Gia Trang, thủ phủ tỉnh Hà Bắc 河北省[He2 bei3 Sheng3], miền bắc Trung Quốc
实际参数: (tin học) tham số thực tế; đối số
世界: thế giới (LT:個|个[ge4])
事界: chân trời sự kiện
使节: (nhà ngoại giao) đặc phái viên