时机
cơ hội; thời điểm thích hợp
cơ hội; thời điểm thích hợp
时机 thường mang nghĩa “cơ hội; thời điểm thích hợp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 时机, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thời gian và không gian; thế giới của một địa điểm và thời đại cụ thể; (vật lý) không-thời gian
›时日shí rìthời gian; thời điểm tốt; thời gian và ngày tháng; quãng thời gian dài; ngày này
›时段shí duànkhoảng thời gian; ca làm việc; khung giờ; mười hai khung hai giờ của ngày
›时段分析shí duàn fēn xīphân tích khoảng thời gian
›时程shí chéngthời gian biểu; lịch trình
›时空旅行shí kōng lǚ xíngdu hành thời gian
›时空穿梭shí kōng chuān suōdu hành thời gian
›时空穿越shí kōng chuān yuèdu hành thời gian
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.