释教
Phật giáo
Phật giáo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên gọi khác của Sakyamuni 釋迦牟尼佛|释迦牟尼佛, Đức Phật lịch sử
›释义shì yìnghĩa của cái gì đó; giải thích nghĩa của từ hoặc cụm từ; định nghĩa; diễn giải (về giáo lý); giáo lý tôn giáo
›释放出狱shì fàng chū yùthả ra khỏi tù
›释文shì wéngiải thích từ; nghĩa giải thích từ trong văn bản kinh điển; giải mã chữ viết cổ
›释放shì fàngthả; phóng thích; giải phóng (tù nhân); xả
›释法shì fǎdiễn giải pháp luật
›释手shì shǒubuông tay; nới lỏng tay; đặt cái gì xuống
›释然shì ránnhẹ nhõm; thanh thản; cảm thấy nhẹ nhõm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.