时间
(khái niệm) thời gian; (khoảng thời gian); (thời điểm) thời gian
(khái niệm) thời gian; (khoảng thời gian); (thời điểm) thời gian
时间 thường mang nghĩa “Thời gian”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 时间 cùng cụm 时间表 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữTôi không có thời gian.
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lịch trình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trục thời gian
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ngắn hạn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trong chốc lát
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khoảng thời gian
›时间不早了shí jiān bù zǎo letrời đã không còn sớm; thời gian không còn sớm
›时间序列shí jiān xù lièchuỗi thời gian (thống kê)
›时间戳shí jiān chuōdấu thời gian
›时间是把杀猪刀shí jiān shì bǎ shā zhū dāonghĩa đen: thời gian là con dao mổ lợn; nghĩa bóng: thời gian cứ trôi, tàn nhẫn và không thương tiếc; không…
›时间测定学shí jiān cè dìng xuékhoa học đo lường thời gian
›时间简史Shí jiān Jiǎn shǐ"Lược Sử Thời Gian" của Stephen Hawking
›时间线shí jiān xiàndòng thời gian
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.