事假
nghỉ phép vì việc cá nhân
nghỉ phép vì việc cá nhân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công việc của một người; kinh doanh; vấn đề cần giải quyết; (tiếng địa phương miền Bắc) (về người) đòi hỏi…
›事件shì jiànsự kiện; sự việc; sự cố; LT:個|个[ge4]
›事主shì zhǔnạn nhân (của một vụ án); bên liên quan (trong tranh chấp v.v.); người chủ mưu chính
›事到今日shì dào jīn rìtrong hoàn cảnh này; sự việc đã đến mức này
›事到如今shì dào rú jīntình hình hiện tại; sự việc đã đến giai đoạn này
›事不宜迟shì bù yí chíviệc này không nên trì hoãn; không còn thời gian để chậm trễ
›事倍功半shì bèi gōng bàngấp đôi công sức nhưng kết quả bằng một nửa
›事先shì xiāntrước thời hạn; trước sự kiện; trước đó; từ trước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.