世界
thế giới (LT:個|个[ge4])
thế giới (LT:個|个[ge4])
世界 thường mang nghĩa “thế giới (LT:個|个[ge4])”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 世界 cùng cụm 全世界 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
toàn thế giới
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.World Cup
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khắp nơi trên thế giới
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thế giới quan
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khắp nơi trên thế giới; mọi nơi; trên mọi miền của thế giới
›世界和平shì jiè hé pínghòa bình thế giới
›世界地图shì jiè dì túbản đồ thế giới
›世界大战shì jiè dà zhànchiến tranh thế giới
›世界小姐选美Shì jiè Xiǎo jie Xuǎn měicuộc thi Hoa hậu Thế giới
›世局shì jútình hình thế giới; trạng thái của thế giới
›世界屋脊shì jiè wū jǐnóc nhà của thế giới (thường chỉ Tây Tạng hoặc Cao nguyên Thanh-Tạng 青藏高原[Qing1 Zang4 gao1 yuan2])
›世态shì tàicách của thế gian; hành vi xã hội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.