事件
sự kiện; sự việc; sự cố; LT:個|个[ge4]
sự kiện; sự việc; sự cố; LT:個|个[ge4]
事件 thường mang nghĩa “sự kiện”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 事件, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thần kinh học) điện thế liên quan đến sự kiện
›事假shì jiànghỉ phép vì việc cá nhân
›事先shì xiāntrước thời hạn; trước sự kiện; trước đó; từ trước
›事不宜迟shì bù yí chíviệc này không nên trì hoãn; không còn thời gian để chậm trễ
›事儿shì rcông việc của một người; kinh doanh; vấn đề cần giải quyết; (tiếng địa phương miền Bắc) (về người) đòi hỏi…
›事到今日shì dào jīn rìtrong hoàn cảnh này; sự việc đã đến mức này
›事到如今shì dào rú jīntình hình hiện tại; sự việc đã đến giai đoạn này
›事前shì qiántrước; trước sự kiện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.