实践是检验真理的唯一标准
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý (ý tưởng từ lý thuyết Đặng Tiểu Bình, năm 1978)
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý (ý tưởng từ lý thuyết Đặng Tiểu Bình, năm 1978)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thực hành; đưa vào thực tiễn; thực hiện (một lời hứa); tiến hành (một dự án)
›实际shí jìthực tế; thực hành; thực tiễn; thực; sự thật
›实际性shí jì xìngtính thực tiễn
›实变函数论shí biàn hán shù lùn(toán) lý thuyết hàm số của một biến số thực
›实际应用shí jì yìng yòngứng dụng thực tiễn
›实际控制人shí jì kòng zhì rén(luật công ty) người kiểm soát thực tế
›实证主义shí zhèng zhǔ yìchủ nghĩa thực chứng; chủ nghĩa kinh nghiệm
›实质性shí zhì xìngcó tính thực chất; đáng kể; vật chất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.