市价
giá trị thị trường
giá trị thị trường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vốn hóa thị trường; giá trị thị trường
›市井shì jǐngchợ búa; thị trấn; đường phố (môi trường đô thị); nơi lui tới của người dân thường
›市场shì chǎngkhu chợ; thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng)
›市区shì qūquận đô thị; trung tâm thành phố; trung tâm
›市侩shì kuàicon buôn vô lương; tên trục lợi; tâm hồn vụ lợi
›市内shì nèibên trong thành phố
›市井小民shì jǐng xiǎo mínngười dân thường; dân dã; thường dân
›市两shì liǎngđơn vị trọng lượng của Trung Quốc tương đương 50 gram
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.