时间表 là gì?
时间表 [shí jiān biǎo] có nghĩa là lịch trình; thời gian biểu.
Nghĩa của từ 时间表 trong tiếng Việt
- lịch trình
- thời gian biểu
Cách đọc và ghi nhớ 时间表
时间表 được đọc là shí jiān biǎo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lịch trình; thời gian biểu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .