生还者
người sống sót
người sống sót
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trở về còn sống; sống sót
›生酮饮食shēng tóng yǐn shíchế độ ăn ketogenic
›生达乡Shēng dá xiāngxã Sinda ở khu vực Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
›生锈shēng xiùbị rỉ; sét; mòn; oxy hóa
›生达县Shēng dá xiànhuyện Sinda, tên của huyện cũ 1983-1999 ở khu vực Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
›生铁shēng tiěgang thô
›生长shēng zhǎngphát triển; lớn lên; được nuôi dưỡng
›生达Shēng dáSinda, tên huyện cũ 1983-1999 ở địa khu Xương Đô 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.