生活方式 là gì?
生活方式 [shēng huó fāng shì] có nghĩa là cách sống; lối sống.
Nghĩa của từ 生活方式 trong tiếng Việt
- cách sống
- lối sống
Cách đọc và ghi nhớ 生活方式
生活方式 được đọc là shēng huó fāng shì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cách sống; lối sống”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .