升降机 là gì?
升降机 [shēng jiàng jī] có nghĩa là thiết bị làm việc trên không (ví dụ: xe nâng người hay thang nâng cắt kéo); thang máy; thang nâng.
Nghĩa của từ 升降机 trong tiếng Việt
- thiết bị làm việc trên không (ví dụ: xe nâng người hay thang nâng cắt kéo)
- thang máy
- thang nâng
Cách đọc và ghi nhớ 升降机
升降机 được đọc là shēng jiàng jī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiết bị làm việc trên không (ví dụ: xe nâng người hay thang nâng cắt kéo); thang máy; thang nâng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .