生辉
làm bừng sáng; làm sáng lên (phòng, v.v.)
làm bừng sáng; làm sáng lên (phòng, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cách kiếm sống; cách để sinh tồn; lối thoát khỏi tình huống khó khăn
›生辰shēng chénsinh nhật
›生辰八字shēng chén bā zìdữ liệu sinh cho mục đích chiêm tinh, kết hợp từ năm, tháng, ngày, giờ, thiên can và địa chi
›生财shēng cáikiếm tiền
›生造shēng zàotạo ra (từ ngữ hoặc cách diễn đạt)
›生猪shēng zhūlợn sống; lợn hơi
›生达Shēng dáSinda, tên huyện cũ 1983-1999 ở địa khu Xương Đô 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
›生词语shēng cí yǔtừ vựng (trong sách học ngôn ngữ); từ mới hoặc chưa quen
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.