圣经外传
Ngụy kinh; tiểu sử ngoài kinh điển
Ngụy kinh; tiểu sử ngoài kinh điển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kinh điển Nho giáo; (Cơ đốc giáo, Do Thái giáo) thánh kinh; LT:本[ben3],部[bu4]
›圣经段落shèng jīng duàn luòđoạn Kinh Thánh
›圣索非亚大教堂Shèng suǒ fēi yà Dà jiào tángHagia Sophia (nhà thờ chính của Constantinople, sau đó là nhà thờ Hồi giáo chính của Istanbul)
›圣索非亚Shèng suǒ fēi yàHagia Sophia (tiếng Hy Lạp: Sự khôn ngoan thiêng liêng)
›圣者shèng zhěngười thần thánh; vị thánh
›圣纳帕Shèng nà pàAgia Napa, Síp; Ayia Napa, Síp
›圣职shèng zhíchức tư tế
›圣胎shèng tāicơ thể bất tử (của đạo sĩ tái sinh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.