圣基茨和尼维斯
Saint Kitts và Nevis
Saint Kitts và Nevis
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố Thánh
›圣塔伦Shèng tǎ lúnSantarém (Bồ Đào Nha); Santarém (Brazil)
›圣地牙哥Shèng dì yá gē(Đài Loan) San Diego, California; Santiago, thủ đô của Chile
›圣多明各Shèng duō míng gèSanto Domingo, thủ đô Cộng hòa Dominica
›圣地亚哥Shèng dì yà gēSantiago, thủ đô của Chile; San Diego, California
›圣多明哥Shèng duō míng gēSanto Domingo, thủ đô Cộng hòa Dominican (Đài Loan)
›圣地shèng dìvùng đất thánh (của một tôn giáo); nơi linh thiêng; đền thờ; thành phố thánh (như Jerusalem, Mecca, v.v.)…
›圣多美Shèng duō měiSão Tomé, thủ đô của São Tomé và Príncipe
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.