上水 là gì?
上水 [shàng shuǐ] có nghĩa là thượng nguồn (của sông); đi ngược dòng; thêm nước; tưới nước (hoa màu, v.v.).
Nghĩa của từ 上水 trong tiếng Việt
- thượng nguồn (của sông)
- đi ngược dòng
- thêm nước
- tưới nước (hoa màu, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 上水
上水 được đọc là shàng shuǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thượng nguồn (của sông); đi ngược dòng; thêm nước; tưới nước (hoa màu, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .