Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
上水

shàng shuǐ

上水 là gì?

上水 [shàng shuǐ] có nghĩa là thượng nguồn (của sông); đi ngược dòng; thêm nước; tưới nước (hoa màu, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 上水 trong tiếng Việt

  1. thượng nguồn (của sông)
  2. đi ngược dòng
  3. thêm nước
  4. tưới nước (hoa màu, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 上水

上水 được đọc là shàng shuǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thượng nguồn (của sông); đi ngược dòng; thêm nước; tưới nước (hoa màu, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan