尚且
(không) thậm chí; còn; vẫn
(không) thậm chí; còn; vẫn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vẫn còn; vẫn tồn tại; vẫn có
›尚可shàng kěkhông tệ; đạt yêu cầu
›尚书经Shàng shū JīngKinh Thư; một tuyển tập tài liệu với nhiều phong cách khác nhau, tạo thành văn bản còn tồn tại cổ nhất của…
›尚未shàng wèichưa; vẫn chưa
›尚志Shàng zhìShangzhi, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
›尚志市Shàng zhì shìShangzhi, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
›尚慕杰Shàng mù jiéJames Sasser (1936-), Đại sứ Hoa Kỳ tại Trung Quốc 1995-1999
›尚方剑shàng fāng jiànthanh kiếm hoàng gia (trao quyền lực tùy ý); trong tiểu thuyết, phiên bản Trung Quốc của giấy phép giết…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.