商人
thương nhân; doanh nhân
thương nhân; doanh nhân
商人 thường mang nghĩa “thương nhân”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 商人, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công việc thương mại; thương mại; thương nghiệp; kinh doanh
›商丘市Shāng qiū shìThương Khâu, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
›商人银行shāng rén yín hángngân hàng thương mại
›商丘Shāng qiūThương Khâu, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
›商代Shāng dàitriều đại Thương thời tiền sử (khoảng thế kỷ 16-11 TCN)
›商务中心区shāng wù zhōng xīn qūkhu trung tâm thương mại (ví dụ: CBD của Bắc Kinh)
›商务印书馆Shāng wù Yìn shū guǎnNhà Xuất bản Thương vụ, Bắc Kinh (thành lập 1897)
›商务汉语考试Shāng wù Hàn yǔ Kǎo shìKỳ thi Tiếng Hoa Thương mại (BCT)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.