上衫
áo blouse
áo blouse
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
áo khoác; áo ngoài; lượng từ: 件[jian4]
›上装shàng zhuāngáo trên
›上街区Shàng jiē QūQuận Thượng Nhai của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam
›上西天shàng xī tiān(Phật giáo) đi Tây Thiên; (nghĩa bóng) chết
›上街shàng jiēđi ra đường; đi mua sắm
›上覆shàng fùthông báo
›上访shàng fǎnggặp cấp trên (đặc biệt là quan chức chính phủ) để thỉnh cầu việc gì đó
›上行shàng xíng(tàu) hướng lên (tức là về hướng thủ đô); (thuyền trên sông) đi ngược dòng; đệ trình (văn kiện) lên cấp trên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.