上市
ra mắt thị trường (sản phẩm mới); niêm yết (công ty trên thị trường chứng khoán)
ra mắt thị trường (sản phẩm mới); niêm yết (công ty trên thị trường chứng khoán)
上市 thường mang nghĩa “ra mắt thị trường (sản phẩm mới)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 上市 cùng cụm 上市公司 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
công ty niêm yết
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công ty niêm yết
›上岗shàng gǎngnhận chức; đi làm; nhận công việc
›上峰shàng fēngđỉnh; đỉnh núi; chóp; (cách gọi cũ) cấp trên; người có thẩm quyền cao hơn; người cao hơn
›上山下乡shàng shān xià xiānglàm việc ngoài đồng (đặc biệt là thanh niên mới tốt nghiệp); trải nghiệm nông nghiệp cưỡng bức đối với trí…
›上层shàng céngtầng trên
›上工shàng gōngđi làm; bắt đầu làm việc
›上帝Shàng dìThượng Đế
›上年shàng niánnăm ngoái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.