上声
thanh điệu lên xuống; thanh ba trong tiếng Quan Thoại hiện đại
thanh điệu lên xuống; thanh ba trong tiếng Quan Thoại hiện đại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lên mạng; đưa cái gì đó lên mạng
›上膛shàng tángnóc miệng; lên đạn súng
›上紧发条shàng jǐn fā tiáolên dây cót thật chặt; (nghĩa bóng) chuẩn bị sẵn sàng; tự chuẩn bị
›上网shàng wǎnglên mạng; kết nối Internet; (tài liệu,...) được tải lên Internet; (quần vợt, bóng chuyền,...) lên lưới
›上船shàng chuánlên thuyền
›上肢shàng zhīchi trên
›上缴shàng jiǎochuyển giao (thu nhập, lợi nhuận, v.v.) cho cấp trên
›上膘shàng biāo(động vật nuôi) vỗ béo; tăng cân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.