尚书经
Kinh Thư; một tuyển tập tài liệu với nhiều phong cách khác nhau, tạo thành văn bản còn tồn tại cổ nhất của lịch sử Trung Quốc, từ thời kỳ huyền thoại đến thời Khổng Tử
Kinh Thư; một tuyển tập tài liệu với nhiều phong cách khác nhau, tạo thành văn bản còn tồn tại cổ nhất của lịch sử Trung Quốc, từ thời kỳ huyền thoại đến thời Khổng Tử
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 尚方劍|尚方剑[shang4 fang1 jian4]; thanh kiếm hoàng gia (trao quyền lực tùy ý); trong tiểu thuyết…
›尚方剑shàng fāng jiànthanh kiếm hoàng gia (trao quyền lực tùy ý); trong tiểu thuyết, phiên bản Trung Quốc của giấy phép giết…
›尚慕杰Shàng mù jiéJames Sasser (1936-), Đại sứ Hoa Kỳ tại Trung Quốc 1995-1999
›尚存shàng cúnvẫn còn; vẫn tồn tại; vẫn có
›尚书郎shàng shū lángchức quan thời cổ đại
›尚志市Shàng zhì shìShangzhi, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
›尚无shàng wúchưa; tính đến nay chưa
›尚志Shàng zhìShangzhi, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.