上山 là gì?
上山 [shàng shān] có nghĩa là leo đồi; đi lên núi; (tằm) leo lên bó rơm (để nhả tơ); qua đời; (mặt trời hoặc mặt trăng) mọc.
Nghĩa của từ 上山 trong tiếng Việt
- leo đồi
- đi lên núi
- (tằm) leo lên bó rơm (để nhả tơ)
- qua đời
- (mặt trời hoặc mặt trăng) mọc
Cách đọc và ghi nhớ 上山
上山 được đọc là shàng shān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “leo đồi; đi lên núi; (tằm) leo lên bó rơm (để nhả tơ); qua đời; (mặt trời hoặc mặt trăng) mọc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .