上述
đã nói ở trên; đã đề cập ở trên
đã nói ở trên; đã đề cập ở trên
上述 thường mang nghĩa “đã nói ở trên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 上述, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phía trên; bên trên; trên đầu; hướng lên; lề trên; đã đề cập; phía cấp trên
›上达shàng dáđạt đến cấp trên
›上部shàng bùphần trên
›上身shàng shēnphần trên của cơ thể
›上农shàng nóngnông dân giàu; coi trọng nông nghiệp (trong triết học cổ đại)
›上进shàng jìntiến bộ; làm tốt hơn; nghĩa bóng: có chí tiến thủ; tiến về phía trước
›上辈子shàng bèi zitổ tiên; các thế hệ trước; một kiếp trước
›上进心shàng jìn xīnđộng lực; tham vọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.