Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 14/168

三族sān zú

三族: (cũ) ba thế hệ (cha, bản thân và con trai); ba tộc (tộc mình, tộc mẹ, tộc vợ)

Cụm từ
三足金乌sān zú jīn wū

三足金乌: quạ vàng ba chân sống trên mặt trời (trong thần thoại Đông Bắc Á và Trung Quốc); Tiếng Hàn: samjog'o

Cụm từ
散座sǎn zuò

散座: chỗ ngồi lẻ (trong rạp); hành khách không thường xuyên (trong xe kéo)

Cụm từ
散座儿sǎn zuò r

散座儿: biến thể er hoá của 散座[san3 zuo4]; chỗ ngồi lẻ (trong rạp); hành khách không thường xuyên (trong xe kéo)

Cụm từ
三足乌sān zú wū

三足乌: quạ vàng ba chân sống trên mặt trời (trong thần thoại Đông Bắc Á và Trung Quốc); Tiếng Hàn: samjog'o

Cụm từ
sào

喿: tiếng chim hót líu lo

Từ vựng
sào

埽: đê; biến thể cũ của 掃|扫[sao4]

Từ vựng
sǎo

嫂: (dạng kết hợp) vợ của anh trai; chị dâu

Từ vựng
sāo

慅: bồi hồi

Từ vựng
sào

扫: (dạng kết hợp) cây chổi (lớn)

Từ vựng
sāo

搔: gãi; biến thể cũ của 騷|骚[sao1]

Từ vựng
sào

氉: bồn chồn, u sầu

Từ vựng
sào

瘙: ngứa; thuật ngữ cũ chỉ bệnh ghẻ; tiếng Đài Loan đọc là [sao1]

Từ vựng
sāo

缫: rút tơ từ kén

Từ vựng
sāo

缲: quay tơ từ kén

Từ vựng
sào

臊: xấu hổ; e thẹn; làm xấu hổ; làm nhục

Từ vựng
𩙫sāo

𩙫: gió thổi

Từ vựng
sāo

騒: biến thể tiếng Nhật của 騷|骚

Từ vựng
sāo

骚: (hình thức ràng buộc) quấy rầy; làm gián đoạn; ve vãn; lẳng lơ; viết tắt của 離騷|离骚[Li2 Sao1]; (văn học) tác phẩm văn học; thơ ca; mùi hôi (biến…

Viết tắt
sào

髞: cao; oai vệ; xuất chúng

Từ vựng
扫把sào bǎ

扫把: cái chổi

Cụm từ
骚包sāo bāo

骚包: (tiếng lóng) quyến rũ; lòe loẹt; người chói lọi và lôi cuốn; người phụ nữ lẳng lơ

Tiếng lóng xã hội
扫把星sào bǎ xīng

扫把星: sao chổi; người mang vận xui; xúi quẩy

Cụm từ
扫除sǎo chú

扫除: dọn dẹp; dọn sạch; xóa bỏ; quét sạch

Cụm từ
扫除机sǎo chú jī

扫除机: máy quét dọn

Cụm từ
扫除天下sǎo chú tiān xià

扫除天下: tái lập trật tự khắp thiên hạ

Cụm từ
扫荡sǎo dàng

扫荡: (quân sự) càn quét; trấn áp; tiêu diệt

Cụm từ
扫荡腿sǎo dàng tuǐ

扫荡腿: xem 掃堂腿|扫堂腿[sao3tang2tui3]

Cụm từ
扫地sǎo dì

扫地: quét sàn; (ví von) (danh tiếng, v.v.) chạm đáy; chạm mức thấp nhất mọi thời đại

Cụm từ
扫地僧Sǎo dì Sēng

扫地僧: Tăng quét dọn, nhà sư vô danh quản lý thư viện Thiếu Lâm (trong tiểu thuyết "Thiên long bát bộ" 天龍八部|天龙八部[Tian1 long2 Ba1 Bu4] của Kim Dung)…

Cụm từ
骚动sāo dòng

骚动: sự náo động; ồn ào; LT:陣|阵[zhen4]; trở nên bồn chồn

Cụm từ
扫黑sǎo hēi

扫黑: trấn áp hoạt động phi pháp; đấu tranh chống tội phạm có tổ chức

Cụm từ
骚话sāo huà

骚话: lời tục tĩu; nói chuyện dâm ô

Cụm từ
扫黄sǎo huáng

扫黄: chiến dịch chống khiêu dâm

Cụm từ
扫黄打非sǎo huáng dǎ fēi

扫黄打非: bài trừ khiêu dâm và ấn phẩm trái phép

Cụm từ
扫黄运动sǎo huáng yùn dòng

扫黄运动: chiến dịch chống nội dung khiêu dâm

Cụm từ
扫货sǎo huò

扫货: đi mua sắm thỏa thích; mua số lượng lớn

Cụm từ
骚货sāo huò

骚货: người đàn bà lẳng lơ; đĩ

Cụm từ
骚搅sāo jiǎo

骚搅: làm phiền; quấy rối

Cụm từ
扫街sǎo jiē

扫街: quét đường; đi vận động (bầu cử, bán hàng, v.v.)

Cụm từ
骚客sāo kè

骚客: (văn học) nhà thơ; người văn học

Cụm từ
扫雷sǎo léi

扫雷: trò chơi dò mìn (trò chơi máy tính)

Cụm từ
扫雷舰sǎo léi jiàn

扫雷舰: tàu quét mìn

Cụm từ
扫雷艇sǎo léi tǐng

扫雷艇: tàu quét mìn

Cụm từ
骚乱sāo luàn

骚乱: náo động; bạo loạn; gây náo động

Cụm từ
骚乱者sāo luàn zhě

骚乱者: kẻ bạo loạn

Cụm từ
扫罗Sǎo luó

扫罗: Saul (tên); vua trong Kinh Thánh khoảng năm 1000 TCN

Cụm từ
骚驴sāo lǘ

骚驴: con lừa nghịch ngợm (lóng)

Cụm từ
扫码sǎo mǎ

扫码: quét mã QR hoặc mã vạch

Cụm từ
扫盲sǎo máng

扫盲: xoá mù chữ

Cụm từ
扫眉sǎo méi

扫眉: vẽ lông mày

Cụm từ
扫描sǎo miáo

扫描: quét

Cụm từ
扫描器sǎo miáo qì

扫描器: máy quét

Cụm từ
扫描仪sǎo miáo yí

扫描仪: máy quét (thiết bị)

Cụm từ
扫墓sǎo mù

扫墓: quét mộ (và bày tỏ lòng tôn kính với người đã khuất)

Cụm từ
骚闹sāo nào

骚闹: ồn ào; làm ầm ĩ

Cụm từ
臊气sāo qì

臊气: mùi hôi thối; mùi khai; mùi nước tiểu

Cụm từ
骚情sāo qíng

骚情: nhẹ dạ; lẳng lơ

Cụm từ
骚然sāo rán

骚然: hỗn loạn

Cụm từ
搔扰sāo rǎo

搔扰: quấy rối; quấy nhiễu

Cụm từ