Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
丧礼
sāng lǐ

đám tang

Cụm từ
丧乱
sāng luàn

thảm họa bi thảm; rối loạn và đổ máu

Cụm từ
嗓门
sǎng mén

giọng; nơi phát âm

Cụm từ
丧门神
sāng mén shén

sứ giả của cái chết; người mang lại xui xẻo

Cụm từ
丧门星
sàng mén xīng

sứ giả của cái chết; người mang lại xui xẻo; phiên âm Đài Loan [sang1 men2 xing1]

Cụm từ
嗓门眼
sǎng mén yǎn

cổ họng

Cụm từ
丧命
sàng mìng

mất mạng

Cụm từ
桑拿
sāng ná

phòng xông hơi (từ mượn)

Cụm từ
桑那
sāng nà

phòng xông hơi (từ mượn)

Cụm từ
桑内斯
Sāng nèi sī

Thành phố Sandnes (ở Rogaland, Na Uy)

Cụm từ
散工
sàn gōng

tan làm cuối ngày

Cụm từ
三公经费
sān gōng jīng fèi

"ba khoản chi công" của chính phủ Trung Quốc, tức là di chuyển hàng không, chi phí ăn uống và giải trí, và xe công

Cụm từ
三公消费
sān gōng xiāo fèi

xem 三公經費|三公经费[san1 gong1 jing1 fei4]

Cụm từ
丧偶
sàng ǒu

(văn học) mất đi người bạn đời

Cụm từ
桑帕约
Sāng pà yuē

Sampaio (tên); Jorge Sampaio (1939-), luật sư và chính trị gia Bồ Đào Nha, tổng thống Bồ Đào Nha 1996-2006; Sampaio, thị trấn ở Brazil

Cụm từ
丧妻
sàng qī

mất vợ

Cụm từ
丧气
sàng qi

kém may mắn

Cụm từ
丧气鬼
sàng qì guǐ

người u sầu; người cáu kỉnh và khó chịu

Cụm từ
丧气话
sàng qì huà

lời nói làm nhụt chí

Cụm từ
丧亲
sàng qīn

mất người thân

Cụm từ
丧权辱国
sàng quán rǔ guó

mất quyền chủ quyền và làm nhục quốc gia (thành ngữ); nhượng bộ lãnh thổ dưới điều kiện nhục nhã

Thành ngữ
桑日
Sāng rì

huyện Sangri, tiếng Tây Tạng: Zangs ri rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
桑日县
Sāng rì xiàn

Huyện Sangri, tiếng Tạng: Zangs ri rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
丧身
sàng shēn

mất mạng

Cụm từ
桑葚
sāng shèn

quả dâu tằm (Fructus mori)

Cụm từ
丧生
sàng shēng

chết; mất mạng

Cụm từ
丧事
sāng shì

lo liệu tang lễ

Cụm từ
丧失
sàng shī

mất; mất đi

Cụm từ
丧尸
sāng shī

thây ma

Cụm từ
丧失殆尽
sàng shī dài jìn

bị dùng cạn; bị kiệt quệ

Cụm từ