Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
桑德斯
Sāng dé sī

Sanders (tên); Bernie Sanders, Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ Vermont và ứng cử viên Tổng thống năm 2016

Cụm từ
桑地诺民族解放阵线
Sāng dì nuò Mín zú Jiě fàng Zhèn xiàn

Mặt trận Giải phóng Dân tộc Sandinista

Cụm từ
三个臭皮匠,顶个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , dǐng gè Zhū gě Liàng

nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể; trí tuệ của đám đông vượt qua bất kỳ cá nhân nào

Thành ngữ
三个臭皮匠,合成一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , hé chéng yī gè Zhū gě Liàng

nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể

Thành ngữ
三个臭皮匠,赛过一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , sài guò yī gè Zhū gě Liàng

nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể; trí tuệ của đám đông vượt qua bất kỳ cá nhân nào

Thành ngữ
三个臭皮匠,赛过诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , sài guò Zhū gě Liàng

nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể; trí tuệ của đám đông vượt qua bất kỳ cá nhân nào

Thành ngữ
三个臭皮匠,胜过一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , shèng guò yī gè Zhū gě Liàng

biến thể của 三個臭皮匠,賽過一個諸葛亮|三个臭皮匠,赛过一个诸葛亮[san1 ge4 chou4 pi2 jiang5 , sai4 guo4 yi1 ge4 Zhu1 ge3 Liang4]

Cụm từ
三个代表
Sān gè Dài biǎo

"Ba đại diện", một tập hợp ba nguyên tắc chỉ đạo cho ĐCSTQ do Giang Trạch Dân 江澤民|江泽民[Jiang1 Ze2 min2] giới thiệu năm 2000 và được ghi vào Hiến pháp năm 2004

Cụm từ
三个和尚没水吃
sān gè hé shang méi shuǐ chī

xem 三個和尚沒水喝|三个和尚没水喝[san1 ge4 he2 shang5 mei2 shui3 he1]

Cụm từ
三个和尚没水喝
sān gè hé shang méi shuǐ hē

nghĩa đen: ba hòa thượng không có nước uống (thành ngữ); nghĩa bóng: việc của mọi người là việc của không ai; (Nếu có một hòa thượng, anh ta sẽ lấy nước cho mình. Nếu có hai…

Thành ngữ
三更
sān gēng

canh ba trong năm canh đêm 23:00-01:00 (xưa); nửa đêm; cũng đọc là [san1 jin1]

Cụm từ
三更半夜
sān gēng bàn yè

giữa đêm khuya; rất khuya

Cụm từ
三个女人一个墟
sān gè nǚ rén yī gè xū

ba người phụ nữ thành một đám đông

Cụm từ
三个女人一台戏
sān ge nǚ rén yī tái xì

ba người phụ nữ là đủ cho một vở kịch (thành ngữ)

Thành ngữ
三个世界
Sān ge Shì jiè

Ba Thế Giới (theo đề xuất của Mao Trạch Đông), tức là siêu cường quốc (Mỹ và Liên Xô), các nước giàu có khác (Anh, Pháp, Nhật Bản, v.v.) và các nước đang phát triển ở Châu Á…

Cụm từ
丧服
sāng fú

trang phục tang lễ

Cụm từ
丧父
sàng fù

mất cha

Cụm từ
桑海
Sāng hǎi

người Songhay của Mali và Sahara

Cụm từ
丧荒
sāng huāng

đám tang và nạn đói

Cụm từ
丧魂落魄
sàng hún luò pò

sợ mất vía (thành ngữ); hoảng loạn

Thành ngữ
丧魂失魄
sàng hún shī pò

mất hồn mất vía; bị sốc nặng; choáng váng

Cụm từ
丧假
sāng jià

nghỉ tang

Cụm từ
桑间濮上
Sāng jiān Pú shàng

Sangjian bên sông Pu, một nơi ở nước Ngụy thời cổ đại nổi tiếng với hành vi phóng đãng; cuộc hẹn hò của tình nhân

Cụm từ
桑娇维塞
Sāng jiāo wéi sāi

Sangiovese (loại nho)

Cụm từ
丧家之狗
sàng jiā zhī gǒu

xem 喪家之犬|丧家之犬[sang4 jia1 zhi1 quan3]

Cụm từ
丧家之犬
sàng jiā zhī quǎn

chó hoang (thành ngữ)

Thành ngữ
桑给巴尔
Sāng jǐ bā ěr

Zanzibar

Cụm từ
丧尽
sàng jìn

mất hoàn toàn (phẩm giá, sức sống, v.v.)

Cụm từ
丧尽天良
sàng jìn tiān liáng

vô lương tâm (thành ngữ); hoàn toàn nhẫn tâm

Thành ngữ
桑科
Sāng kē

họ Dâu tằm (loại thực vật có hoa)

Cụm từ