扫描仪 là gì?
扫描仪 [sǎo miáo yí] có nghĩa là máy quét (thiết bị).
Nghĩa của từ 扫描仪 trong tiếng Việt
máy quét (thiết bị)
Cách đọc và ghi nhớ 扫描仪
扫描仪 được đọc là sǎo miáo yí, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy quét (thiết bị)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .