Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
三反运动
sān fǎn yùn dòng

chiến dịch "Ba Phản" (phản tham nhũng, phản lãng phí, phản quan liêu), cuộc thanh trừng đầu những năm 1951-52 ở Trung Quốc

Cụm từ
三藩之乱
sān fān zhī luàn

Loạn tam phiên chống lại nhà Thanh 1673-1681 dưới triều Khang Hy

Cụm từ
三法司
sān fǎ sī

ba bộ chủ quản tư pháp (thời Trung Quốc hoàng triều)

Cụm từ
三废
sān fèi

ba loại chất thải, gồm: nước thải 廢水|废水[fei4 shui3], khí thải 廢氣|废气[fei4 qi4], xỉ công nghiệp 廢渣|废渣[fei4 zha1]

Cụm từ
散匪
sǎn fěi

thổ phỉ phân tán; (ví dụ) ghi chép linh tinh; ghi chú bên lề

Cụm từ
三分
sān fēn

một chút; ở mức độ nào đó

Cụm từ
散粉
sǎn fěn

phấn phủ dạng bột (trang điểm)

Cụm từ
三分熟
sān fēn shú

tái vừa (của bít tết)

Cụm từ
三分头
sān fēn tóu

kiểu tóc nam thông thường; cắt ngắn hai bên và sau gáy

Cụm từ
三分之一
sān fēn zhī yī

một phần ba

Cụm từ
三分钟热度
sān fēn zhōng rè dù

thời gian nhiệt tình ngắn; thoáng chốc rồi tàn

Cụm từ
三伏
sān fú

ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm, cụ thể là 初伏[chu1 fu2], 中伏[zhong1 fu2] và 末伏[mo4 fu2], kéo dài liên tục từ giữa tháng Bảy đến cuối tháng Tám

Cụm từ
三氟化硼
sān fú huà péng

trifluorua bo

Cụm từ
三伏天
sān fú tiān

xem 三伏[san1 fu2]

Cụm từ
sàng

mất thứ gì đó trừu tượng nhưng quan trọng (dũng khí, quyền uy, cuộc sống, v.v.); bị mất (người phối ngẫu, v.v.); chết; thất vọng; nản chí

Từ vựng
sǎng

cổ họng; giọng nói

Từ vựng
sǎng

đẩy mạnh; xô

Từ vựng
sāng

(dạng kết hợp) cây dâu

Từ vựng
sāng

biến thể cũ của 桑[sang1]

Từ vựng
sǎng

bệ đá

Từ vựng
sǎng

(văn học) trán

Từ vựng
三纲五常
sān gāng wǔ cháng

ba nguyên tắc và năm đức hạnh (thành ngữ); ba quy tắc (vua quản thần, cha quản con và chồng quản vợ) và năm đức hạnh thường hằng của Nho giáo (nhân 仁, nghĩa 義|义, lễ 禮|礼, trí 智 và…

Thành ngữ
桑巴
sāng bā

điệu samba (nhảy) (từ mượn)

Cụm từ
丧梆
sàng bāng

lạnh lùng và khó chịu (lời nói hoặc cách cư xử)

Cụm từ
丧棒
sāng bàng

gậy tang (do con trai cầm như một dấu hiệu hiếu thảo)

Cụm từ
桑蚕
sāng cán

con tằm

Cụm từ
丧胆
sàng dǎn

hoảng sợ; sợ mất vía

Cụm từ
丧德
sàng dé

độc ác; xúc phạm đạo đức

Cụm từ
桑德尔福德
Sāng dé ěr fú dé

Sandefjord (thành phố ở Vestfold, Na Uy)

Cụm từ
桑德拉
Sāng dé lā

Sandra (tên)

Cụm từ