Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

sào

埽 là gì?

[sào] có nghĩa là đê; biến thể cũ của 掃|扫[sao4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 埽 trong tiếng Việt

  1. đê
  2. biến thể cũ của 掃|扫[sao4]

Cách đọc và ghi nhớ 埽

được đọc là sào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đê; biến thể cũ của 掃|扫[sao4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan