Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
桑树
sāng shù

cây dâu tằm, có lá dùng để nuôi tằm

Cụm từ
桑塔纳
Sāng tǎ nà

Santana (tên)

Cụm từ
桑坦德
Sāng tǎn dé

Santander, thủ phủ vùng tự trị Cantabria, Tây Ban Nha 坎塔布里亞|坎塔布里亚[Kan3 ta3 bu4 li3 ya4]

Cụm từ
丧天害理
sàng tiān hài lǐ

không còn lương tâm (thành ngữ)

Thành ngữ
桑托里尼岛
Sāng tuō lǐ ní Dǎo

Santorini (đảo núi lửa ở biển Aegean)

Cụm từ
三官大帝
sān guān dà dì

tam quan đại đế, ba vị thần quản lý trời, đất và nước (Đạo giáo)

Cụm từ
三光
sān guāng

mặt trời, mặt trăng và các vì sao

Cụm từ
散光
sàn guāng

tán xạ ánh sáng

Cụm từ
三光政策
Sān guāng Zhèng cè

chính sách Tam Quang (giết sạch, đốt sạch, cướp sạch), chính sách của Nhật Bản ở Trung Quốc trong Thế chiến II

Cụm từ
三跪九叩
sān guì jiǔ kòu

quỳ ba lần và khấu đầu chín lần (nghi thức trang trọng khi yết kiến hoàng đế)

Cụm từ
三归依
sān guī yī

Ba Ngôi Tam Bảo (Phật, pháp, tăng), còn gọi là 三寶|三宝[san1 bao3]

Cụm từ
三姑六婆
sān gū liù pó

phụ nữ làm nghề không đứng đắn hoặc phi pháp (thành ngữ)

Thành ngữ
三顾茅庐
sān gù máo lú

nghĩa đen: ba lần đến thăm lều cỏ (thành ngữ) (tích trong Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4] khi Lưu Bị 劉備|刘备[Liu2 Bei4] ba lần mời Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3…

Thành ngữ
三国
Sān guó

thời kỳ Tam Quốc (220-280) trong lịch sử Trung Quốc; bất kỳ thời Tam Quốc nào trong lịch sử Hàn Quốc, đặc biệt từ thế kỷ 1 SCN đến khi thống nhất dưới thời Tân La 新羅|新罗[Xin1…

Cụm từ
三国史记
Sān guó shǐ jì

Tam Quốc Sử Ký (tiếng Hàn: Samguk Sagi), cuốn sử Hàn Quốc lâu đời nhất còn tồn tại, biên soạn dưới thời Kim Busik 金富軾|金富轼[Jin1 Fu4 shi4] năm 1145. Ba vương quốc là Goguryeo…

Cụm từ
三国演义
Sān guó Yǎn yì

Tam Quốc Diễn Nghĩa của La Quán Trung 羅貫中|罗贯中[Luo2 Guan4 zhong1], một trong Tứ Đại Danh Tác của văn học Trung Quốc, là câu chuyện hư cấu về thời Tam Quốc khi nhà Hán tan rã…

Cụm từ
三国志
Sān guó zhì

Tam Quốc Chí, cuốn thứ tư trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Trần Thọ 陳壽|陈寿[Chen2 Shou4] biên soạn năm 289 dưới triều Tấn 晉朝|晋朝[Jin4 chao2], gồm 65 quyển

Cụm từ
丧亡
sàng wáng

chết

Cụm từ
丧心病狂
sàng xīn bìng kuáng

(thành ngữ) mất trí; cuồng loạn; điên cuồng

Thành ngữ
嗓眼
sǎng yǎn

cổ họng

Cụm từ
桑耶
Sāng yē

thị trấn và tu viện Samye ở miền trung Tây Tạng

Cụm từ
丧仪
sāng yí

lễ tang

Cụm từ
嗓音
sǎng yīn

giọng nói

Cụm từ
丧葬
sāng zàng

đám tang; chôn cất

Cụm từ
丧葬费
sāng zàng fèi

chi phí tang lễ

Cụm từ
丧志
sàng zhì

trở nên suy sụp; mất ý chí

Cụm từ
桑植
Sāng zhí

huyện Thương Chí ở Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam

Cụm từ
桑植县
Sāng zhí xiàn

huyện Thương Chí ở Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam

Cụm từ
丧钟
sāng zhōng

hồi chuông tang

Cụm từ
嗓子
sǎng zi

cổ họng; giọng nói; LT:把[ba3]

Cụm từ