Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 123/168
睡袍: áo ngủ
水炮车: xe phun nước, tên thường gọi của xe chuyên dụng quản lý đám đông 人群管理特別用途車|人群管理特别用途车[ren2 qun2 guan3 li3 te4 bie2 yong4 tu2 che1]
水培: trồng cây thủy canh
水培法: thủy canh
水盆: chậu
水平: mức độ (thành tựu, v.v.); tiêu chuẩn; ngang
水平尺: thước thuỷ bình
水平面: mặt phẳng ngang; bề mặt phẳng; mực nước
水平尾翼: (hàng không) cánh đuôi ngang; bộ thăng bằng ngang
水平仪: thiết bị đo mặt phẳng nằm ngang; thước thuỷ bình; máy thủy chuẩn
水平轴: trục ngang; trục hoành (toán học)
水瓶座: Bảo Bình (chòm sao và cung hoàng đạo)
水蒲苇莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích lau cây (Acrocephalus schoenobaenus)
水栖: dưới nước; sống trong nước
水气: hơi nước
水汽: hơi nước; hơi ẩm; độ ẩm
税前: trước thuế; trước khi tính thuế
水枪: súng nước (đồ chơi); súng phun nước; vòi phun; nã phun nước
水浅养不住大鱼: nghĩa đen: nước cạn không nuôi được cá lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: người có tài và tham vọng không thể phát huy hết khả năng trong một tổ chức…
水禽: chim nước
水清无鱼: nghĩa đen: nước quá trong thì không có cá (thành ngữ); nghĩa bóng: người quá nghiêm khắc thì không có bạn bè
水球: bóng nước
水球场: hồ bơi bóng nước
水渠: kênh đào
水圈: đại dương của trái đất; thủy quyển (địa chất)
睡裙: váy ngủ
水溶: hòa tan trong nước
水溶性: hòa tan (trong nước); tính hòa tan
水杉: cây thuỷ sam
水上: trên nước; thủy sinh
水上芭蕾: bơi nghệ thuật
水上电单车: xem 水上摩托車|水上摩托车[shui3 shang4 mo2 tuo1 che1]
水上飞板: ván bay
水上飞机: thủy phi cơ
水上摩托: mô tô nước
水上摩托车: mô tô nước
水上乡: Thị trấn Shuishang ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], miền tây Đài Loan
水上运动: các môn thể thao dưới nước; chuyển động dưới nước; chuyển động trên mặt nước
水勺: cái muôi; cái gáo (múc nước)
水筲: gàu giếng; thùng làm bằng nan tre
水蛇: rắn nước
水深: độ sâu (của thuỷ lộ); đo độ sâu
水神: thần sông
水生: thủy sinh (thực vật, động vật)
水深火热: nước sâu và lửa bỏng; vực thẳm của đau khổ (thành ngữ)
水蛇腰: eo thon và dẻo; mình linh hoạt; tư thế uyển chuyển
水蛇座: Hydrus (chòm sao)
水师: hải quân (thời nhà Thanh)
水手: thủy thủ; thuyền viên; thuỷ thủ trên biển
税收: thuế, sự thu thuế
睡鼠: chuột sóc
水丝: (bạc) có độ tinh khiết thấp; chất lượng thấp
水獭: rái cá
水潭: vũng nước; hồ nước
水塘: ao
水体: vùng nước
水田: ruộng lúa nước; ruộng lúa
水田芥: cải xoong
水天一色: nước và trời thành một màu (thành ngữ)
水汀: hơi nước (tiếng Thượng Hải)