Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 124/168
水桶: cái xô
水土: nước và đất; nước bề mặt; môi trường tự nhiên (nghĩa mở rộng); khí hậu
水土保持: bảo tồn đất và nước
水土不服: không thích nghi
水豚: chuột lang nước
水洼: vũng nước
水汪汪: ướt đẫm; sũng nước (đất); long lanh; sáng và thông minh (mắt)
水位: mực nước
水文: thuỷ văn
水温: nhiệt độ nước
水纹: gợn sóng
水温表: đồng hồ nhiệt độ động cơ; đồng hồ nhiệt độ nước làm mát
水蕹菜: rau muống (Ipomoea aquatica), dùng làm rau ở miền nam Trung Quốc và Đông Nam Á
水务: cung cấp nước
税务: dịch vụ thuế; vụ thuế nhà nước
睡午觉: ngủ trưa
水务局: cơ quan cấp nước (thành phố)
税务局: Cục Thuế; Cục Thuế vụ (Hồng Kông)
水污染: ô nhiễm nước
水系: hệ thống thoát nước
水螅: thủy tức (polyp nước ngọt)
水下: dưới nước; tàu ngầm
水下核爆炸: vụ nổ hạt nhân dưới nước
水下核试验: thử nghiệm hạt nhân dưới nước
水仙: hoa thuỷ tiên; hoa daffodil; tiên nước trong truyền thuyết; chỉ người chôn cất ở biển; người phiêu bạt không quay về
水相: dung dịch nước
水箱: bể nước; két nước (ô tô); bồn chứa; nước xả
水乡: mạng lưới sông ngòi, đặc biệt ở Giang Tô; giống như 江南水鄉|江南水乡[Jiang1 nan2 shui3 xiang1]
睡相: tư thế ngủ
睡乡: giấc ngủ; xứ sở mộng mơ; thiên đường giấc ngủ
水仙花: hoa daffodil; hoa thuỷ tiên; lượng từ: 棵[ke1]
水泄不通: nghĩa đen: một giọt cũng không lọt qua (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể xuyên qua (đám đông, giao thông)
水刑: dìm nước (tra tấn)
水性: khả năng bơi lội; đặc điểm của một khối nước (độ sâu, dòng chảy, v.v.); dạng nước; gốc nước (sơn, v.v.)
水星: sao Thủy (hành tinh)
睡醒: thức dậy
水刑逼供: dìm nước, kỹ thuật thẩm vấn do CIA sử dụng
水行侠: Aquaman, siêu anh hùng truyện tranh DC (Đài Loan)
水性杨花: lăng nhăng (phụ nữ)
水螅体: polyp không di động; hải quỳ
水袖: tay áo dài tha thướt (phần của trang phục biểu diễn)
水压: áp suất nước
水烟: thuốc sợi dùng cho điếu cày
水烟袋: điếu cày; ống điếu; tẩu thuốc hookah
水杨酸: axit salicylic
水烟管: bình hút thuốc; điếu cày (cho thuốc lá,...); tẩu hút shisha
水烟壶: bình hút thuốc; điếu cày (cho thuốc lá,...); tẩu hút shisha
水曜日: thứ Tư (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)
睡意: cơn buồn ngủ
睡椅: ghế sofa
睡衣: quần áo ngủ; pijama
水翼船: tàu cánh ngầm
睡衣裤: bộ đồ ngủ
水印: hình mờ
水银: thuỷ ngân; ngân lỏng
水银灯: đèn hơi thủy ngân
水域: vùng nước; thủy vực
水玉: pha lê; từ cũ của 水晶
水盂: bình nước hoặc ly (dùng trong thư pháp Trung Quốc)
水原: Thành phố Suwon, thủ phủ của tỉnh Gyeonggi 京畿道[Jing1 ji1 dao4], Hàn Quốc