Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
水生

shuǐ shēng

水生 là gì?

水生 [shuǐ shēng] có nghĩa là thủy sinh (thực vật, động vật).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 水生 trong tiếng Việt

thủy sinh (thực vật, động vật)

Cách đọc và ghi nhớ 水生

水生 được đọc là shuǐ shēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thủy sinh (thực vật, động vật)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan