水盆
chậu
chậu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bình nước hoặc ly (dùng trong thư pháp Trung Quốc)
›水相shuǐ xiàngdung dịch nước
›水疱shuǐ pàomụn nước
›水碾shuǐ niǎncối xay nước
›水疗shuǐ liáothuỷ liệu pháp; liệu pháp nước
›水磨沟Shuǐ mò gōuquận Shuimogou (Uyghur: Shuymogu Rayoni) của thành phố Urumqi 乌鲁木齐市|烏魯木齊市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương
›水痘shuǐ dòubệnh thủy đậu; vi rút Varicella zoster (y học)
›水磨沟区Shuǐ mò gōu qūquận Shuimogou (Uyghur: Shuymogu Rayoni) của thành phố Urumqi 乌鲁木齐市|烏魯木齊市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.