Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Thần Mộc ở Vu Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
huyện Thần Mộc ở Vu Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
(văn học) xin vui lòng nhận
Kanagawa, Nhật Bản
tỉnh Kanagawa, Nhật Bản
chim siêu nhiên
(mùi) nồng; (sương) dày
Thần Nông hay Thần Nông Đại Đế (khoảng năm 2000 TCN), vị đầu tiên trong số các Viêm Đế truyền thuyết, 炎帝[Yan2 di4] và là người tạo ra nông nghiệp
Thần Nông bản thảo kinh, một sách dược học thời Hán, gồm 3 quyển
Khu bảo tồn lâm nghiệp trực thuộc trung ương Thần Nông Giá, phía đông Hồ Bắc
Khu bảo tồn lâm nghiệp trực thuộc trung ương Thần Nông Giá, phía đông Hồ Bắc
Khu bảo tồn lâm nghiệp trực thuộc trung ương Thần Nông Giá, phía đông Hồ Bắc
Thần Nông hoặc Thần Nông Đại (khoảng năm 2000 trước Công nguyên), vị đầu tiên trong số các Viêm Đế huyền thoại, 炎帝[Yan2 di4], và là người tạo ra nông nghiệp ở Trung Quốc; người…
nữ thần; gái mại dâm (tiếng lóng)
tên một ngọn núi ở Tam Hiệp Trường Giang 長江三峽|长江三峡[Chang2 Jiang1 San1 xia2]
nghĩa đen: tiên nữ có tình, nhưng vua Tương không mộng (thành ngữ); (nói về tình yêu đơn phương của người phụ nữ)
phiên tòa; xét xử ai đó
thẩm phán; thẩm tra viên
vành móng ngựa
quyền tài phán; quyền tư pháp
tòa án; phiên tòa; phòng xử án
ghế thẩm phán
thẩm phán (trong tòa)
thẩm phán chủ tọa
thẩm phán
xem xét và phê duyệt; tán thành
jinbei, trang phục truyền thống Nhật Bản gồm hai mảnh mặc vào mùa hè
được bao phủ lông vũ
danh sách các Thần và Tiên; vạn thần
đồ vật thần kỳ; vật tượng trưng cho quyền lực hoàng gia; vũ khí tinh xảo; công cụ rất hữu ích