Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 125/168
水源: nguồn nước; cung cấp nước; đầu nguồn của một con sông
水原市: Thành phố Suwon, thủ phủ của tỉnh Gyeonggi 京畿道[Jing1 ji1 dao4], Hàn Quốc
水俣病: Bệnh Minamata (bệnh thần kinh do nhiễm độc thủy ngân vì ô nhiễm công nghiệp ở Nhật Bản, được phát hiện lần đầu năm 1956)
水运: vận tải đường thủy
水俣市: Thành phố Minamata ở tỉnh Kumamoto, Nhật Bản
水灾: lụt; thảm họa do lụt
水闸: cống; đập nước; khóa nước; cổng thoát nước; đập; chốt
水障碍: chướng ngại nước (golf)
水涨船高: nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung; phát triển theo tình hình
睡着: ngủ thiếp đi
水蒸气: hơi nước
水蛭: con đỉa
水质: chất lượng nước
水雉: (loài chim ở Trung Quốc) jacana đuôi trĩ (Hydrophasianus chirurgus)
税制: hệ thống thuế
水至清则无鱼,人至察则无徒: (thành ngữ) nước quá trong thì không có cá, người quá nghiêm khắc thì không có bạn
水蛭素: hirudin
水质污染: ô nhiễm nước
水肿: (y học) bị phù thũng
水中捞月: nghĩa đen: vớt trăng dưới nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực vô vọng
水柱: dòng nước (như từ đài phun nước hoặc vòi nước); tia nước
水珠: giọt nước; giọt sương
水煮蛋: trứng luộc; trứng lòng đào
水准: mức độ (thành tựu,...); tiêu chuẩn; mực nước (trong trắc địa)
水准仪: thiết bị đo mức ngang; thước thủy; bộ đo cao độ
水煮鱼: món cá thái lát nấu chín trong dầu ớt Tứ Xuyên
水渍: vết nước; vết ố nước; vết ướt; mảng ẩm; hư hại do nước
睡姿: tư thế ngủ
水族: thuật ngữ chung cho động vật dưới nước
水族馆: thuỷ cung (mở cho công chúng)
水族箱: bể cá; bể nuôi cá
庶几: (văn học) tương tự; gần như; (văn học) giá mà; hy vọng rằng; (văn học) có lẽ
书籍: sách; tác phẩm
书脊: gáy sách
书记: thư ký (quan chức đứng đầu của một chi nhánh đảng xã hội chủ nghĩa hoặc cộng sản); nhân viên văn thư; người chép sử
书迹: tác phẩm hiện còn của nhà thư pháp
枢机: hồng y (Công giáo)
熟记: học thuộc lòng; ghi nhớ
暑假: kỳ nghỉ hè; LT:個|个[ge4]
书架: giá sách; LT:個|个[ge4]
赎价: giá trả để chuộc một vật; (tôn giáo) giá trả để chuộc ai đó; tiền chuộc
输家: kẻ thua (trái với người thắng 贏家|赢家[ying2 jia1])
书柬: biến thể của 書簡|书简[shu1 jian3]
书简: lá thư (văn học)
疏剪: tỉa
戍角: kèn hiệu đồn trú
书角: góc trang sách
树胶: nhựa cây; gôm cây
书记处: ban thư ký
疏解: hòa giải; giảm nhẹ; xoa dịu; làm giảm bớt
纾解: làm dịu; giảm (áp lực); xoa dịu; loại bỏ; thoát khỏi
书记官: thư ký tòa án
束紧: thắt chặt; thắt lại
蜀锦: gấm Tứ Xuyên
赎金: tiền chuộc
书经: Kinh Thư, một trong Ngũ Kinh của Nho giáo 五經|五经[Wu3 jing1], tập hợp tài liệu tạo thành văn bản cổ nhất của lịch sử Trung Quốc, từ thời kỳ huyền…
淑静: nhẹ nhàng; dịu dàng
竖井: trục thẳng đứng (cho khai thác mỏ, hệ thống thông gió, v.v.)
输精管: ống dẫn tinh
庶吉士: chức danh tạm thời ở Hàn Lâm Viện 翰林院[Han4 lin2 yuan4] được phong cho ứng viên xuất sắc cho đến kỳ thi tiếp theo