Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
水田

shuǐ tián

水田 là gì?

水田 [shuǐ tián] có nghĩa là ruộng lúa nước; ruộng lúa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 水田 trong tiếng Việt

  1. ruộng lúa nước
  2. ruộng lúa

Cách đọc và ghi nhớ 水田

水田 được đọc là shuǐ tián, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ruộng lúa nước; ruộng lúa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan