水平
mức độ (thành tựu, v.v.); tiêu chuẩn; ngang
mức độ (thành tựu, v.v.); tiêu chuẩn; ngang
水平 thường mang nghĩa “mức độ (thành tựu, v.v.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 水平, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiết bị đo mặt phẳng nằm ngang; thước thuỷ bình; máy thủy chuẩn
›水平尾翼shuǐ píng wěi yì(hàng không) cánh đuôi ngang; bộ thăng bằng ngang
›水平轴shuǐ píng zhóutrục ngang; trục hoành (toán học)
›水平面shuǐ píng miànmặt phẳng ngang; bề mặt phẳng; mực nước
›水幕shuǐ mùmàn nước (màn hình tạo bởi tia nước phun, dùng để trình chiếu hình ảnh, kiểm soát nhiệt độ hoặc lọc không khí)
›水师shuǐ shīhải quân (thời nhà Thanh)
›水平尺shuǐ píng chǐthước thuỷ bình
›水富县shuǐ Fù xiànhuyện Thủy Phú ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.