Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 122/168
水灵: (về trái cây, v.v.) tươi; (về người, v.v.) tràn đầy sức sống; trông khỏe mạnh; (về đôi mắt) ướt và sáng; long lanh
水灵灵: xem 水靈|水灵[shui3 ling2]
水淋淋: ướt sũng
水林乡: thị trấn Shuilin ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
水流: sông; dòng suối
水鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện nước (Anthus spinoletta)
水里乡: Xã Thủy Lý ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
水力学: thuỷ lực học
水力压裂: khoan phá thuỷ lực; chia tách thuỷ lực
水龙: vòi ống; ống; vòi chữa cháy; (thực vật) cây rau mác nước (Jussiaea repens)
水龙带: ống công nghiệp dẹt; vòi chữa cháy
水龙卷: vòi rồng (khí tượng)
水龙头: vòi nước; vòi
水路: đường thủy
水陆: nước và đất; bằng đường thủy và đường bộ; lưỡng cư; cao lương mỹ vị từ đất liền và biển cả
水鹿: hươu sambar (Cervus unicolor)
水陆交通: giao thông đường thủy và bộ
水陆两用: lưỡng cư (phương tiện)
水漉漉: ướt nhỏ giọt
水轮: bánh xe nước; bánh xe quay trong nhà máy
水萝卜: củ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ)
水落归槽: nước đổ về máng (thành ngữ); nghĩa bóng: người nhớ về cội nguồn
水落石出: nghĩa đen: nước rút lộ đá (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thật được phơi bày
水陆师: lục quân và hải quân (thời nhà Thanh)
水绿: màu xanh nhạt
税率: thuế suất
水马: hàng rào chứa nước
睡美人: Người đẹp ngủ
睡梦中: ngủ say; đang mơ
水门事件: vụ bê bối Watergate
水门汀: xi măng (tiếng Thượng Hải) (từ mượn)
水面: bề mặt nước
睡眠: giấc ngủ; ngủ; (máy tính) vào chế độ ngủ
睡眠不足: thiếu ngủ; thâm hụt giấc ngủ
睡眠虫: trypanosome
睡眠呼吸暂停: chứng ngưng thở khi ngủ
睡眠失调: rối loạn giấc ngủ
睡眠者: người đang ngủ
水蜜桃: quả đào mật; đào mọng nước
水墨: mực (dùng trong hội họa)
水磨沟: quận Shuimogou (Uyghur: Shuymogu Rayoni) của thành phố Urumqi 乌鲁木齐市|烏魯木齊市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương
水磨沟区: quận Shuimogou (Uyghur: Shuymogu Rayoni) của thành phố Urumqi 乌鲁木齐市|烏魯木齊市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương
水墨画: tranh thủy mặc
水磨石: terrazzo, gạch đá mài
水幕: màn nước (màn hình tạo bởi tia nước phun, dùng để trình chiếu hình ảnh, kiểm soát nhiệt độ hoặc lọc không khí)
水母: sứa
水母体: sứa
水能: năng lượng thủy điện
水能源: năng lượng thủy điện
水能载舟,亦能覆舟: nghĩa đen: nước có thể nâng thuyền mà cũng có thể lật thuyền (tục ngữ); nghĩa bóng: dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó; nếu dùng đúng…
水泥: xi măng; LT:袋[dai4]
水逆: (chiêm tinh) sao Thủy nghịch hành (viết tắt của 水星逆行 [shui3 xing1 ni4 xing2]); (khẩu ngữ) gặp vận xui; (YHCT) tích nước ở bụng gây nôn mửa ngay…
水碾: cối xay nước
水鸟: chim nước
水牛: trâu nước
水牛儿: (phương ngữ) ốc sên
水暖工: thợ sửa ống nước; kỹ sư nhiệt
水泡: bong bóng; phồng rộp
水炮: súng phun nước
水疱: mụn nước