水漉漉
ướt nhỏ giọt
ướt nhỏ giọt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vết nước; vết ố nước; vết ướt; mảng ẩm; hư hại do nước
›水滴鱼shuǐ dī yúcá giọt nước (Psychrolutes marcidus)
›水滴shuǐ dīgiọt
›水浒后传Shuǐ hǔ Hòu zhuànTục Thủy Hử, của Trần Sâm 陳忱|陈忱[Chen2 Chen2]
›水浒全传Shuǐ hǔ Quán zhuànThủy Hử truyện của Thi Nại Am 施耐庵, một trong bốn tác phẩm kinh điển của văn học Trung Quốc; cũng được viết…
›水浒传Shuǐ hǔ ZhuànThủy Hử hoặc Anh hùng Lương Sơn của Thi Nại Am 施耐庵[Shi1 Nai4 an1], một trong bốn tác phẩm kinh điển của văn…
›水潭shuǐ tánvũng nước; hồ nước
›水浒shuǐ hǔmép nước; bờ biển, hồ hoặc sông; bờ biển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.