水能载舟,亦能覆舟
nghĩa đen: nước có thể nâng thuyền mà cũng có thể lật thuyền (tục ngữ); nghĩa bóng: dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó; nếu dùng đúng cách thì có lợi, ngược lại có thể gây hại; mọi việc đều có hai mặt
nghĩa đen: nước có thể nâng thuyền mà cũng có thể lật thuyền (tục ngữ); nghĩa bóng: dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó; nếu dùng đúng cách thì có lợi, ngược lại có thể gây hại; mọi việc đều có hai mặt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: ba ngày đánh cá, hai ngày phơi lưới (tục ngữ); hàm ý: không kiên trì làm việc gì đó; làm việc…
›树高千丈,叶落归根shù gāo qiān zhàng , yè luò guī gēnví dụ: cây mọc cao ngàn trượng, lá rụng về cội (tục ngữ); ví dụ: mọi thứ đều có quê hương tổ tiên; khi về…
›书中自有黄金屋,书中自有颜如玉shū zhōng zì yǒu huáng jīn wū , shū zhōng zì yǒu yán rú yùnghĩa đen: trong sách có nhà vàng son và giai nhân duyên dáng (tục ngữ); nghĩa bóng: chăm chỉ học hành…
›舍不得孩子套不住狼shě bù de hái zi tào bù zhù lángkhông chịu mạo hiểm con thì không bắt được sói (tục ngữ); (nghĩa bóng) không muốn mạo hiểm sẽ không đạt được…
›舍得一身剐,敢把皇帝拉下马shě de yī shēn guǎ , gǎn bǎ huáng dì lā xià mǎkẻ không sợ chết ngàn đao thì dám kéo vua xuống ngựa (tục ngữ); đối với người không sợ, không có gì là không…
›俗谚口碑sú yàn kǒu bēicâu nói thông thường (thành ngữ); tục ngữ lưu truyền rộng rãi
›俗谚sú yàncâu nói thông thường; tục ngữ
›俗话说sú huà shuōnhư tục ngữ có câu; người ta thường nói
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.