水幕
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
水幕
màn nước (màn hình tạo bởi tia nước phun, dùng để trình chiếu hình ảnh, kiểm soát nhiệt độ hoặc lọc không khí)
Giản thể水幕
Phồn thể水幕
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng