水幕
水幕 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 水幕 trong tiếng Việt
màn nước (màn hình tạo bởi tia nước phun, dùng để trình chiếu hình ảnh, kiểm soát nhiệt độ hoặc lọc không khí)
màn nước (màn hình tạo bởi tia nước phun, dùng để trình chiếu hình ảnh, kiểm soát nhiệt độ hoặc lọc không khí)