Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
水陆水陸

shuǐ lù

水陆 là gì?

水陆 [shuǐ lù] có nghĩa là nước và đất; bằng đường thủy và đường bộ; lưỡng cư; cao lương mỹ vị từ đất liền và biển cả.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 水陆 trong tiếng Việt

  1. nước và đất
  2. bằng đường thủy và đường bộ
  3. lưỡng cư
  4. cao lương mỹ vị từ đất liền và biển cả

Cách đọc và ghi nhớ 水陆

水陆 được đọc là shuǐ lù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nước và đất; bằng đường thủy và đường bộ; lưỡng cư; cao lương mỹ vị từ đất liền và biển cả”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan