水陆 là gì?
水陆 [shuǐ lù] có nghĩa là nước và đất; bằng đường thủy và đường bộ; lưỡng cư; cao lương mỹ vị từ đất liền và biển cả.
Nghĩa của từ 水陆 trong tiếng Việt
- nước và đất
- bằng đường thủy và đường bộ
- lưỡng cư
- cao lương mỹ vị từ đất liền và biển cả
Cách đọc và ghi nhớ 水陆
水陆 được đọc là shuǐ lù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nước và đất; bằng đường thủy và đường bộ; lưỡng cư; cao lương mỹ vị từ đất liền và biển cả”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .