Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 120/168

水鹁鸪shuǐ bó gū

水鹁鸪: chim cu hoặc loài tương tự; cu gáy phương Đông (Streptopelia orientalis)

Cụm từ
水波炉shuǐ bō lú

水波炉: lò hấp hơi nước quá nhiệt

Cụm từ
水彩shuǐ cǎi

水彩: màu nước

Cụm từ
水彩笔shuǐ cǎi bǐ

水彩笔: bút lông màu

Cụm từ
水彩画shuǐ cǎi huà

水彩画: màu nước; tranh màu nước

Cụm từ
水槽shuǐ cáo

水槽: bồn rửa

Cụm từ
水草shuǐ cǎo

水草: thực vật dưới nước; môi trường sống có nguồn nước và cỏ

Cụm từ
水产shuǐ chǎn

水产: sản phẩm thủy sản

Cụm từ
水菖蒲shuǐ chāng pú

水菖蒲: Acorus calamus; cây thủy xương bồ

Cụm từ
水产品shuǐ chǎn pǐn

水产品: sản phẩm thủy sản (bao gồm cá, cua, rong biển v.v.)

Cụm từ
水产养殖shuǐ chǎn yǎng zhí

水产养殖: nuôi trồng thủy sản

Cụm từ
水产业shuǐ chǎn yè

水产业: nuôi trồng thủy sản

Cụm từ
水产展shuǐ chǎn zhǎn

水产展: triển lãm thủy sản (hội chợ thương mại)

Cụm từ
水城Shuǐ chéng

水城: huyện Shuicheng ở Liupanshui 六盤水|六盘水[Liu4 pan2 shui3], Quý Châu

Cụm từ
水城县Shuǐ chéng xiàn

水城县: huyện Shuicheng ở Liupanshui 六盤水|六盘水[Liu4 pan2 shui3], Quý Châu

Cụm từ
水池shuǐ chí

水池: ao; hồ; bồn rửa; chậu rửa

Cụm từ
水处理shuǐ chǔ lǐ

水处理: xử lý nước

Cụm từ
睡袋shuì dài

睡袋: túi ngủ

Cụm từ
水凼shuǐ dàng

水凼: ao nước

Cụm từ
水弹枪shuǐ dàn qiāng

水弹枪: súng bắn đạn gel; súng gel

Cụm từ
水稻shuǐ dào

水稻: lúa; gạo; LT:株[zhu1]

Cụm từ
水道shuǐ dào

水道: dòng nước (sông, kênh, mương, v.v.); tuyến đường thủy; làn (trong bể bơi)

Cụm từ
水到渠成shuǐ dào qú chéng

水到渠成: nghĩa đen: nước chảy thì thành kênh (thành ngữ); nghĩa bóng: khi điều kiện chín muồi, thành công sẽ tự nhiên đến

Thành ngữ
睡得着shuì de zháo

睡得着: ngủ được; thiếp đi

Cụm từ
水底shuǐ dǐ

水底: đáy của một vùng nước

Cụm từ
水滴shuǐ dī

水滴: giọt

Cụm từ
水电shuǐ diàn

水电: điện hydro; hệ thống nước và điện

Cụm từ
水电工shuǐ diàn gōng

水电工: công việc nước và điện; thợ làm cả nước và điện

Cụm từ
水电站shuǐ diàn zhàn

水电站: nhà máy thủy điện

Cụm từ
水貂shuǐ diāo

水貂: chồn vizon (Mustela lutreola, M. vison)

Cụm từ
水滴石穿shuǐ dī shí chuān

水滴石穿: nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì liên tục sẽ dẫn đến thành công; Bạn có thể đạt được mục tiêu nếu cố gắng không từ bỏ.; Nỗ lực kiên trì…

Thành ngữ
水底相机shuǐ dǐ xiàng jī

水底相机: máy ảnh dưới nước

Cụm từ
水滴鱼shuǐ dī yú

水滴鱼: cá giọt nước (Psychrolutes marcidus)

Cụm từ
水痘shuǐ dòu

水痘: bệnh thủy đậu; vi rút Varicella zoster (y học)

Cụm từ
税法shuì fǎ

税法: bộ luật thuế; luật thuế

Cụm từ
睡房shuì fáng

睡房: phòng ngủ

Cụm từ
水肺shuǐ fèi

水肺: bình lặn

Cụm từ
水费shuǐ fèi

水费: hóa đơn tiền nước

Cụm từ
税费shuì fèi

税费: thuế; lệ phí; thuế khóa

Cụm từ
水分shuǐ fèn

水分: hàm lượng nước; (nghĩa bóng) nói quá; thêm thắt

Cụm từ
水富Shuǐ fù

水富: huyện Thủy Phú ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
税负shuì fù

税负: gánh nặng thuế

Cụm từ
税赋shuì fù

税赋: nghĩa vụ thuế

Cụm từ
水富县shuǐ Fù xiàn

水富县: huyện Thủy Phú ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
水缸shuǐ gāng

水缸: chum nước

Cụm từ
水耕法shuǐ gēng fǎ

水耕法: thủy canh

Cụm từ
水垢shuǐ gòu

水垢: cặn vôi

Cụm từ
水沟shuǐ gōu

水沟: rãnh nước; cống

Cụm từ
水管shuǐ guǎn

水管: ống nước

Cụm từ
水罐shuǐ guàn

水罐: dụng cụ chứa và rót nước (hoặc chất lỏng khác): bình, vò, chum đất, can nhựa, chai nước v.v

Cụm từ
税官shuì guān

税官: nhân viên thuế; nhân viên hải quan

Cụm từ
税关shuì guān

税关: hải quan (thời cổ đại)

Cụm từ
水管工shuǐ guǎn gōng

水管工: thợ sửa ống nước

Cụm từ
水管工人shuǐ guǎn gōng rén

水管工人: thợ sửa ống nước

Cụm từ
水管面shuǐ guǎn miàn

水管面: mì ống (ví dụ: penne, rigatoni, ziti); mỳ ống

Cụm từ
水果shuǐ guǒ

水果: trái cây; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
水果刀shuǐ guǒ dāo

水果刀: dao gọt trái cây; dao trái cây; LT:把[ba3]

Cụm từ
水果酒shuǐ guǒ jiǔ

水果酒: (Đài Loan) rượu trái cây

Cụm từ
睡过头shuì guò tóu

睡过头: ngủ quên

Cụm từ
水害shuǐ hài

水害: thiệt hại do lũ lụt

Cụm từ