睡眠
睡眠 là gì?
睡眠 [shuì mián] có nghĩa là giấc ngủ; ngủ; (máy tính) vào chế độ ngủ.
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 睡眠 trong tiếng Việt
- giấc ngủ
- ngủ
- (máy tính) vào chế độ ngủ
Cách đọc và ghi nhớ 睡眠
睡眠 được đọc là shuì mián, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giấc ngủ; ngủ; (máy tính) vào chế độ ngủ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .