水逆
(chiêm tinh) sao Thủy nghịch hành (viết tắt của 水星逆行 [shui3 xing1 ni4 xing2]); (khẩu ngữ) gặp vận xui; (YHCT) tích nước ở bụng gây nôn mửa ngay sau khi uống
(chiêm tinh) sao Thủy nghịch hành (viết tắt của 水星逆行 [shui3 xing1 ni4 xing2]); (khẩu ngữ) gặp vận xui; (YHCT) tích nước ở bụng gây nôn mửa ngay sau khi uống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đốt; nấu; hầm; nướng; quay; làm nóng; đun sôi (trà, nước, v.v.); sốt; bị sốt; (khẩu ngữ) để cho mọi thứ trở…
›损sǔngiảm; mất; làm hỏng; gây hại; (khẩu ngữ) chế nhạo; mỉa mai; (khẩu ngữ) chua cay; châm biếm; khó chịu; độc…
›省省吧shěng sheng ba(khẩu ngữ) Đừng phí lời.; Để sau đi!
›死缠烂打sǐ chán làn dǎ(khẩu ngữ) quấy rầy; quấy nhiễu
›死磕sǐ kē(khẩu ngữ) đánh nhau đến chết
›死人不管sǐ rén bù guǎn(khẩu ngữ) rửa tay gác kiếm, không quan tâm đến việc gì
›死人sǐ rénngười chết; (khẩu ngữ) chết; (một cái chết) xảy ra
›散sàntán loạn; giải tán; phân tán; phổ biến; xua tan; (khẩu ngữ) sa thải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.