Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
圣约翰
Shèng yuē hàn

Thánh Gioan

Cụm từ
圣约翰斯
Shèng yuē hàn sī

Thành phố St. John's, thủ phủ của tỉnh Labrador và Newfoundland, Canada

Cụm từ
圣约瑟夫
Shèng yuē sè fū

Thánh Giuse

Cụm từ
剩余放射性
shèng yú fàng shè xìng

phóng xạ còn lại

Cụm từ
剩余辐射
shèng yú fú shè

bức xạ dư

Cụm từ
剩余价值
shèng yú jià zhí

(kinh tế) giá trị thặng dư

Cụm từ
生育率
shēng yù lǜ

tỉ lệ sinh

Cụm từ
生育能力
shēng yù néng lì

khả năng sinh sản; khả năng có con

Cụm từ
声韵学
shēng yùn xué

ngữ âm học

Cụm từ
生鱼片
shēng yú piàn

sashimi

Cụm từ
生于忧患,死于安乐
shēng yú yōu huàn , sǐ yú ān lè

thành công trong gian khổ và diệt vong trong an nhàn (thành ngữ); sự sống nảy sinh từ đau khổ, cái chết đến từ sự dễ dãi và hưởng lạc

Thành ngữ
圣哉经
shèng zāi jīng

Sanctus (phần của thánh lễ Công giáo)

Cụm từ
盛赞
shèng zàn

khen ngợi hết lời; tán thưởng

Cụm từ
生造
shēng zào

tạo ra (từ ngữ hoặc cách diễn đạt)

Cụm từ
圣战
shèng zhàn

Thánh chiến; jihad

Cụm từ
胜仗
shèng zhàng

chiến thắng; trận đánh thắng lợi

Cụm từ
生长
shēng zhǎng

phát triển; lớn lên; được nuôi dưỡng

Cụm từ
省长
shěng zhǎng

thống đốc tỉnh

Cụm từ
声张
shēng zhāng

công khai; tiết lộ

Cụm từ
生长激素
shēng zhǎng jī sù

hormone tăng trưởng

Cụm từ
生长率
shēng zhǎng lǜ

tỉ lệ tăng trưởng

Cụm từ
生长素
shēng zhǎng sù

auxin (hormone tăng trưởng thực vật)

Cụm từ
胜者
shèng zhě

người chiến thắng

Cụm từ
圣哲
shèng zhé

bậc hiền triết

Cụm từ
圣者
shèng zhě

người thần thánh; vị thánh

Cụm từ
胜者王侯败者寇
shèng zhě wáng hóu bài zhě kòu

kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc (thành ngữ); lịch sử được viết bởi kẻ chiến thắng

Thành ngữ
胜者王侯败者贼
shèng zhě wáng hóu bài zhě zéi

xem 勝者王侯敗者寇|胜者王侯败者寇[sheng4 zhe3 wang2 hou2 bai4 zhe3 kou4]

Cụm từ
升值
shēng zhí

tăng giá; trị giá tăng

Cụm từ
升职
shēng zhí

được thăng chức (trong công việc, v.v.); thăng chức

Cụm từ
生殖
shēng zhí

sinh sản; phát triển mạnh

Cụm từ