Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
抒发抒發

shū fā

抒发 là gì?

抒发 [shū fā] có nghĩa là bày tỏ (một cảm xúc); thể hiện.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 抒发 trong tiếng Việt

  1. bày tỏ (một cảm xúc)
  2. thể hiện

Cách đọc và ghi nhớ 抒发

抒发 được đọc là shū fā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bày tỏ (một cảm xúc); thể hiện”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan