抒发 là gì?
抒发 [shū fā] có nghĩa là bày tỏ (một cảm xúc); thể hiện.
Nghĩa của từ 抒发 trong tiếng Việt
- bày tỏ (một cảm xúc)
- thể hiện
Cách đọc và ghi nhớ 抒发
抒发 được đọc là shū fā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bày tỏ (một cảm xúc); thể hiện”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .