书房 là gì?
书房 [shū fáng] có nghĩa là phòng làm việc; phòng studio; LT:間|间[jian1].
Nghĩa của từ 书房 trong tiếng Việt
- phòng làm việc
- phòng studio
- LT:間|间[jian1]
Cách đọc và ghi nhớ 书房
书房 được đọc là shū fáng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phòng làm việc; phòng studio; LT:間|间[jian1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .